书肺

书肺
shūfèi
thư phế

phổi sách (cơ quan hô hấp dạng tầng lá ở nhện và các loài nhện)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phổi sách (cơ quan hô hấp dạng tầng lá ở nhện và các loài nhện)

    • Phổi sách là cơ quan hô hấp của nhện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.