书约

书约
shūyuē
thư ước

hợp đồng sách; hợp đồng xuất bản

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hợp đồng sách; hợp đồng xuất bản

    • Anh ấy đã ký hợp đồng sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.