书眉

书眉
shūméi
thư mi

đầu trang (phần trên của trang sách); tiêu đề trang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu trang (phần trên của trang sách); tiêu đề trang

    • Phần đầu trang của cuốn sách này rất đẹp.

  2. danh từ

    lề trên của trang sách; đầu trang

    • Xin hãy viết tên bạn vào lề trên của trang sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.