书生

书生
shūshēng
thư sinh

học giả Nho gia; nhà nho; Nho (học)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    học giả Nho gia; nhà nho; Nho (học)

    • Anh ấy là một thư sinh.

  2. danh từ

    lịch sự; nhã nhặn; (người) trí thức

  3. danh từ

    thư sinh; học trò; kẻ sĩ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.