Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
/
书法
书法
thư pháp
thư pháp; nghệ thuật viết chữ
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư pháp; nghệ thuật viết chữ
- 。
Anh ấy thích thư pháp Trung Quốc.
- 貳名danh từ
nét chữ; chữ viết tay
- 參名danh từ
thư pháp; nghệ thuật viết chữ
- 。
Anh ấy thích luyện thư pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
书法
Phồn thể書法
thư pháp
thư pháp; nghệ thuật viết chữ
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thư pháp; nghệ thuật viết chữ
- 。
Anh ấy thích thư pháp Trung Quốc.
- 貳名danh từ
nét chữ; chữ viết tay
- 參名danh từ
thư pháp; nghệ thuật viết chữ
- 。
Anh ấy thích luyện thư pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)