书桌

书桌
shūzhuō
thư trác

bàn học; bàn làm việc

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#24735Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn học; bàn làm việc

    • Bàn học của tôi rất sạch sẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.