书案

书案
shūàn
thư án

bàn viết; bàn làm việc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn viết; bàn làm việc

    • Cái bàn viết này đã cũ rồi.

  2. danh từ

    bàn làm việc; án thư (dùng để đọc sách hoặc viết lách)

    • Xin hãy đặt tài liệu lên bàn làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.