书柜

书柜
shūguì
thư quỹ

tủ sách

HSK 5 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tủ sách

    • Cái tủ sách này cũ lắm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.