书圣

书圣
Shūshèng
thư thánh

Thánh thư pháp; bậc thầy thư pháp vĩ đại (thường chỉ Vương Hi Chi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Thánh thư pháp; bậc thầy thư pháp vĩ đại (thường chỉ Vương Hi Chi)

    • Vương Hi Chi được gọi là “Thư Thánh”.

  2. danh từ

    Thư Thánh (danh hiệu truyền thống của Vương Hi Chi)

    • Vương Hi Chi được ca ngợi là “Thư Thánh”.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.