也罢

也罢
dã bãi

thôi cũng được; dù sao cũng vậy; dù... hay...

3 nghĩa#23165
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    thôi cũng được; dù sao cũng vậy; dù... hay...

    • Đi hay không đi, tôi đều không quan tâm.

  2. trạng từ

    thôi được; thôi thì cũng được; đành vậy

    • Bạn không muốn đi cũng được.

  3. trạng từ

    không sao; không quan trọng

    • Bạn đi cũng được, không đi cũng được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cũng, vậy (tượng hình — hình dáng nước chảy hoặc con rắn uốn khúc))HỘI Ý

Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.