- 也dã(cũng, vậy (tượng hình — hình dáng nước chảy hoặc con rắn uốn khúc))HỘI Ý
Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.
cũng được; cũng tốt thôi
cũng được; cũng tốt thôi
中表示同意或接受某事;不反对biǎoshì tóngyì huò jiēshòu mǒushì; búfǎnduì
Bạn đến cũng được, không đến cũng được.
cũng được; dù ... hay ... thì cũng được
中不管怎样都可以;无论哪一种情况都行búguǎn zěnyàng dōu kěyǐ;wúlùn nǎ yī zhǒng qíngkuàng dōu xíng
cũng được; cũng tốt thôi
中表示同意或退一步的态度,意思是可以、勉强接受biǎoshì tóngyì huò tuì yībù de tàidù、yìsi shì kěyǐ、miǎnqiáng jiēshòu
Chúng ta đi ăn cũng được.
cũng được; cũng tốt thôi
cũng được; cũng tốt thôi
中表示同意或接受某事;不反对biǎoshì tóngyì huò jiēshòu mǒushì; búfǎnduì
Bạn đến cũng được, không đến cũng được.
cũng được; dù ... hay ... thì cũng được
中不管怎样都可以;无论哪一种情况都行búguǎn zěnyàng dōu kěyǐ;wúlùn nǎ yī zhǒng qíngkuàng dōu xíng
cũng được; cũng tốt thôi
中表示同意或退一步的态度,意思是可以、勉强接受biǎoshì tóngyì huò tuì yībù de tàidù、yìsi shì kěyǐ、miǎnqiáng jiēshòu
Chúng ta đi ăn cũng được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.