乞怜

乞怜
lián
khất liên

cầu xin sự thương hại; van xin lòng thương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cầu xin sự thương hại; van xin lòng thương

    • Anh ấy cầu xin tôi lòng thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.