- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
chín vùng trời (cách phân chia bầu trời thời cổ đại)
chín vùng trời (cách phân chia bầu trời thời cổ đại)
chín vùng đất (chín châu của Trung Quốc cổ đại); (văn) thiên hạ
Cửu Dã là chín khu vực của Trung Quốc cổ đại.
chín vùng trời (cách phân chia bầu trời thời cổ đại)
chín vùng trời (cách phân chia bầu trời thời cổ đại)
chín vùng đất (chín châu của Trung Quốc cổ đại); (văn) thiên hạ
Cửu Dã là chín khu vực của Trung Quốc cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.