- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
vực thẳm; chín tầng vực sâu
vực thẳm; chín tầng vực sâu
Anh ấy rơi xuống vực sâu.
vực thẳm sâu; chín tầng vực sâu
vực thẳm; chín tầng vực sâu
vực thẳm; chín tầng vực sâu
Anh ấy rơi xuống vực sâu.
vực thẳm sâu; chín tầng vực sâu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.