九渊

九渊
jiǔyuān
cửu uyên

vực thẳm; chín tầng vực sâu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vực thẳm; chín tầng vực sâu

    • Anh ấy rơi xuống vực sâu.

  2. danh từ

    vực thẳm sâu; chín tầng vực sâu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.