九泉

九泉
jiǔquán
cửu tuyền

chín suối; cõi âm (nơi người chết)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chín suối; cõi âm (nơi người chết)

    • Anh ấy đã về chín suối rồi.

  2. danh từ

    suối vàng; âm phủ (trong thần thoại Trung Hoa)

    • Anh ấy chết rồi, đã đi xuống cửu tuyền.

  3. danh từ

    suối vàng; cõi âm; chín suối

    • Anh ấy chết rồi, đã xuống cửu tuyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.