九折

九折
jiǔzhé
cửu chiết

giảm 10% (còn 90% giá gốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giảm 10% (còn 90% giá gốc)

    • Bộ quần áo này được giảm giá 10%.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.