- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
quy tắc chia trên bàn tính (dùng số chia một chữ số)
quy tắc chia trên bàn tính (dùng số chia một chữ số)
Anh ấy đang học cửu quy.
quy tắc chia trên bàn tính (dùng số chia một chữ số)
quy tắc chia trên bàn tính (dùng số chia một chữ số)
Anh ấy đang học cửu quy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.