九卿

九卿
jiǔqīng
cửu khanh

chín khanh (chín quan chức cao cấp nhất trong triều đình phong kiến)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chín khanh (chín quan chức cao cấp nhất trong triều đình phong kiến)

    • Cửu khanh là chín quan chức cao nhất của Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.