乙醚

乙醚
ất mê

diethyl ether; ête

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    diethyl ether; ête

    • Ether là một loại thuốc gây mê.

  2. ete dietyl (C₂H₅OC₂H₅); ête

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(con chim hoặc đường cong uốn khúc (tượng hình))HỘI Ý

乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.