乙酉

乙酉
yǒu
ất dậu

năm Ất Dậu (năm thứ 22 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2005 hoặc 2065)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năm Ất Dậu (năm thứ 22 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2005 hoặc 2065)

    • Năm Ất Dậu là năm con gà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(con chim hoặc đường cong uốn khúc (tượng hình))HỘI Ý

乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.