乙烷

乙烷
wán
ất hoàn

ethane (C2H6); ethan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ethane (C2H6); ethan

    • Ethane là một loại khí không màu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(con chim hoặc đường cong uốn khúc (tượng hình))HỘI Ý

乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.