乙方

乙方
fāng
ất phương

bên B (trong hợp đồng); bên thứ hai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên B (trong hợp đồng); bên thứ hai

    • Bên B phải tuân thủ các điều khoản hợp đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(con chim hoặc đường cong uốn khúc (tượng hình))HỘI Ý

乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.