乙卯

乙卯
mǎo
ất mão

năm Ất Mão (năm thứ 52 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1975 hoặc 2035)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. năm Ất Mão (năm thứ 52 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1975 hoặc 2035)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(con chim hoặc đường cong uốn khúc (tượng hình))HỘI Ý

乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.