乒乓

乒乓
pīngpāng
binh bàng

bóng bàn

4 nghĩa#20577
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng bàn

    • Tôi thích chơi bóng bàn.

  2. danh từ

    bóng bàn

  3. từ tượng thanh

    tiếng lách cách; bóng bàn

    • Với tiếng binh bàng, quả bóng rơi xuống đất.

  4. từ tượng thanh

    tiếng leng keng; tiếng lộc cộc (tượng thanh)

    • Tiếng binh bàng vang lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.