乌龟

乌龟
guī
ô quy

rùa; con rùa

2 nghĩa#9702
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rùa; con rùa

    一种爬行动物,背上有硬壳,行动缓慢yī zhǒng páxíng dòngwù, bèi shang yǒu yìng qiào, xíngdòng huǎnman

    • Rùa là loài động vật sống lâu.

  2. danh từ

    con rùa; (lóng) kẻ bị cắm sừng

    • Anh ta bị mắng là đồ cắm sừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.