之际

之际
zhī
chi tế

vào lúc; vào thời điểm (của)

2 nghĩa#17078
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vào lúc; vào thời điểm (của)

    • Vào thời điểm tốt nghiệp, chúng tôi đều rất phấn khích.

  2. danh từ

    ở trong; trong số; trong

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý

Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.