Tới nội dung chính

之一

之一
zhīyī
chi nhất

một trong số (đó); một trong những

HSK 4 (3.0)3 nghĩa#1026
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    một trong số (đó); một trong những

    中表示在多个人或事物中,选出的一个biǎoshì zài duōgè rén huò shìwù zhōng, xuǎnchū de yī gè

    • 。

      Anh ấy là một trong những người bạn tốt nhất của tôi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.

  2. 貳名danh từ

    một trong số (nhiều)

    中表示某人或某物在多个中间的一个biǎoshì mǒurén huò mǒuwù zài duōge zhōngjiān de yīge

  3. 參数số từ

    một trong số; một phần (ví dụ: một phần ba, một phần tư, một phần trăm...)

    中多个中的某一个duōgè zhōng de mǒu yī ge

    • 。

      Anh ấy là một trong những người bạn tốt nhất của tôi.

之
zhī
chi
BỘ THỦ⼃
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu