义诊

义诊
zhěn
nghĩa chẩn

khám chữa bệnh miễn phí; nghĩa chẩn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khám chữa bệnh miễn phí; nghĩa chẩn

    • Họ khám bệnh miễn phí cho người nghèo.

  2. động từ

    khám bệnh từ thiện; khám chữa bệnh miễn phí

    • Họ cung cấp dịch vụ khám bệnh miễn phí cho người nghèo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.