久而久之

久而久之
jiǔérjiǔzhī
cửu nhi cửu chi

lâu dần; theo thời gian [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    lâu dần; theo thời gian [thành ngữ]

    • Lâu dần, anh ấy đã quen với cuộc sống ở đây.

  2. trạng từ

    dần dần theo thời gian; lâu dần [thành ngữ]

    • Lâu dần, anh ấy quen với cuộc sống ở đây.

  3. trạng từ

    dần dần theo thời gian; lâu dần [thành ngữ]

    • Dần dần, anh ấy đã quen với cuộc sống ở đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý

久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.