- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
lâu dần; theo thời gian [thành ngữ]
lâu dần; theo thời gian [thành ngữ]
Lâu dần, anh ấy đã quen với cuộc sống ở đây.
dần dần theo thời gian; lâu dần [thành ngữ]
Lâu dần, anh ấy quen với cuộc sống ở đây.
dần dần theo thời gian; lâu dần [thành ngữ]
Dần dần, anh ấy đã quen với cuộc sống ở đây.
lâu dần; theo thời gian [thành ngữ]
lâu dần; theo thời gian [thành ngữ]
Lâu dần, anh ấy đã quen với cuộc sống ở đây.
dần dần theo thời gian; lâu dần [thành ngữ]
Lâu dần, anh ấy quen với cuộc sống ở đây.
dần dần theo thời gian; lâu dần [thành ngữ]
Dần dần, anh ấy đã quen với cuộc sống ở đây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.