久已

久已
jiǔ
cửu dĩ

từ lâu; đã lâu rồi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ lâu; đã lâu rồi

    • Anh ấy đã không ở đây từ lâu rồi.

  2. trạng từ

    đã lâu rồi; từ lâu

    • Đã lâu rồi tôi không gặp anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý

久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.