久久

久久
jiǔjiǔ
cửu cửu

mãi mãi; lâu dài; mãi lâu

1 nghĩa#42274
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    mãi mãi; lâu dài; mãi lâu

    • Anh ấy đã không nói chuyện trong một thời gian rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý

久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.