乃尔

乃尔
nǎiěr
nãi nhĩ

(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    (văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)

  2. đại từ

    như vậy; như thế (văn)

    • Cái này là do bạn làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nãi(là, bèn, mới (tượng hình – nét uốn khúc tượng trưng hơi thở khó khăn rồi thoát ra))HỘI Ý

乃 là chữ tượng hình mô phỏng hơi thở uốn khúc, mang nghĩa 'bèn, mới là'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.