举隅法

举隅法
cử ngung pháp

phép hoán dụ bộ phận (lấy một phần để chỉ toàn thể); tu từ pháp cử ngung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phép hoán dụ bộ phận (lấy một phần để chỉ toàn thể); tu từ pháp cử ngung

    • Synecdoche là một biện pháp tu từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)HỘI Ý
  • thủ(tay)BỘ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.