Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
/
举隅法
举隅法
cử ngung pháp
phép hoán dụ bộ phận (lấy một phần để chỉ toàn thể); tu từ pháp cử ngung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phép hoán dụ bộ phận (lấy một phần để chỉ toàn thể); tu từ pháp cử ngung
- 。
Synecdoche là một biện pháp tu từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
举隅法
Phồn thể舉隅法
cử ngung pháp
phép hoán dụ bộ phận (lấy một phần để chỉ toàn thể); tu từ pháp cử ngung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phép hoán dụ bộ phận (lấy một phần để chỉ toàn thể); tu từ pháp cử ngung
- 。
Synecdoche là một biện pháp tu từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.