Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
/
举荐
举荐
cử tiến
tiến cử; giới thiệu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tiến cử; giới thiệu
- 。
Tôi tiến cử anh ấy làm quản lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
举荐
Phồn thể舉薦
cử tiến
tiến cử; giới thiệu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tiến cử; giới thiệu
- 。
Tôi tiến cử anh ấy làm quản lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.