举目

举目
cử mục

ngước mắt nhìn; (văn) cử mục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngước mắt nhìn; (văn) cử mục

    • Anh ấy ngước nhìn về phía xa.

  2. động từ

    ngước mắt nhìn; ngẩng đầu nhìn

    • Anh ấy ngước mắt nhìn về phía xa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)HỘI Ý
  • thủ(tay)BỘ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.