举手投足

举手投足
shǒutóu
cử thủ đầu túc

mỗi cử chỉ hành động; từng lời từng cử chỉ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mỗi cử chỉ hành động; từng lời từng cử chỉ [thành ngữ]

    • Mỗi cử chỉ của cô ấy đều tràn đầy sự duyên dáng.

  2. danh từ

    mỗi cử chỉ hành động; dáng điệu phong thái [thành ngữ]

    • Mọi cử chỉ của anh ấy đều rất quyến rũ.

  3. danh từ

    cử chỉ; dáng điệu; mọi cử động [thành ngữ]

    • Mọi cử chỉ của anh ấy đều rất quyến rũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)HỘI Ý
  • thủ(tay)BỘ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.