Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
/
举国
举国
cử quốc
cả nước; toàn quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cả nước; toàn quốc
- 。
Cả nước đều tự hào về anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ举国
Phồn thể舉國
cử quốc
cả nước; toàn quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cả nước; toàn quốc
- 。
Cả nước đều tự hào về anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.