举兵

举兵
bīng
cử binh

(văn) dấy binh; khởi binh; điều binh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) dấy binh; khởi binh; điều binh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)HỘI Ý
  • thủ(tay)BỘ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.