Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
/
举债
举债
cử trái
vay nợ; vay vốn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vay nợ; vay vốn
- 。
Công ty vay nợ để mở rộng sản xuất.
- 貳动động từ
vay nợ; mắc nợ
- 。
Anh ấy đã vay tiền để mua một căn nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 责trách(trách nhiệm, đòi hỏi)HÌNH THANH
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
举债
Phồn thể舉債
cử trái
vay nợ; vay vốn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vay nợ; vay vốn
- 。
Công ty vay nợ để mở rộng sản xuất.
- 貳动động từ
vay nợ; mắc nợ
- 。
Anh ấy đã vay tiền để mua một căn nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.