举债

举债
zhài
cử trái

vay nợ; vay vốn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vay nợ; vay vốn

    • Công ty vay nợ để mở rộng sản xuất.

  2. động từ

    vay nợ; mắc nợ

    • Anh ấy đã vay tiền để mua một căn nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)HỘI Ý
  • thủ(tay)BỘ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.