主谓句

主谓句
zhǔwèi
chủ vị câu

câu có chủ ngữ và vị ngữ; câu chủ-vị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    câu có chủ ngữ và vị ngữ; câu chủ-vị

    • Câu chủ vị là kiểu câu phổ biến nhất trong tiếng Hán.

  2. danh từ

    câu chủ-vị; câu có chủ ngữ và vị ngữ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.