主持人

主持人
zhǔchírén
chủ trì nhân

người dẫn chương trình; người chủ trì; MC

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#10032
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người dẫn chương trình; người chủ trì; MC

    在电视、广播或活动中主要讲话和组织的人zài diànshì、guǎngbō huò huódòng zhōng zhǔyào jiǎnghuà hé zǔzhī de rén

    • Cô ấy là một người dẫn chương trình xuất sắc.

  2. danh từ

    người chủ trì; trưởng nhóm nghiên cứu; giám đốc chương trình

    在电视、广播或活动中负责进行的人zài diànshì、guǎngbō huò huódòng zhōng fùzé jìnxíng de rén

    • Anh ấy là người phụ trách dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.