主持人
người dẫn chương trình; người chủ trì; MC
NGHĨA
- 壹名danh từ
người dẫn chương trình; người chủ trì; MC
中在电视、广播或活动中主要讲话和组织的人zài diànshì、guǎngbō huò huódòng zhōng zhǔyào jiǎnghuà hé zǔzhī de rén
- 。
Cô ấy là một người dẫn chương trình xuất sắc.
- 貳名danh từ
người chủ trì; trưởng nhóm nghiên cứu; giám đốc chương trình
中在电视、广播或活动中负责进行的人zài diànshì、guǎngbō huò huódòng zhōng fùzé jìnxíng de rén
- 。
Anh ấy là người phụ trách dự án này.
người dẫn chương trình; người chủ trì; MC
NGHĨA
- 壹名danh từ
người dẫn chương trình; người chủ trì; MC
中在电视、广播或活动中主要讲话和组织的人zài diànshì、guǎngbō huò huódòng zhōng zhǔyào jiǎnghuà hé zǔzhī de rén
- 。
Cô ấy là một người dẫn chương trình xuất sắc.
- 貳名danh từ
người chủ trì; trưởng nhóm nghiên cứu; giám đốc chương trình
中在电视、广播或活动中负责进行的人zài diànshì、guǎngbō huò huódòng zhōng fùzé jìnxíng de rén
- 。
Anh ấy là người phụ trách dự án này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.