Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
主战派
主战派
chủ chiến phái
phe chủ chiến; phái chủ chiến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phe chủ chiến; phái chủ chiến
- 。
Anh ấy là phe chủ chiến.
- 貳名danh từ
phe chủ chiến; phe diều hâu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
主战派
Phồn thể主戰派
chủ chiến phái
phe chủ chiến; phái chủ chiến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phe chủ chiến; phái chủ chiến
- 。
Anh ấy là phe chủ chiến.
- 貳名danh từ
phe chủ chiến; phe diều hâu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.