主战派

主战派
zhǔzhànpài
chủ chiến phái

phe chủ chiến; phái chủ chiến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phe chủ chiến; phái chủ chiến

    • Anh ấy là phe chủ chiến.

  2. danh từ

    phe chủ chiến; phe diều hâu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.