为的是

为的是
wèideshì
vị đích thị

nhằm; để; với mục đích

2 nghĩa#27954
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    nhằm; để; với mục đích

    • Anh ấy làm việc chăm chỉ vì gia đình.

  2. giới từ

    nhằm tạo thuận lợi cho; để có lợi cho

    • Anh ấy vì muốn giúp đỡ bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.