- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
nhằm; để; với mục đích
nhằm; để; với mục đích
Anh ấy làm việc chăm chỉ vì gia đình.
nhằm tạo thuận lợi cho; để có lợi cho
Anh ấy vì muốn giúp đỡ bạn.
nhằm; để; với mục đích
nhằm; để; với mục đích
Anh ấy làm việc chăm chỉ vì gia đình.
nhằm tạo thuận lợi cho; để có lợi cho
Anh ấy vì muốn giúp đỡ bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.