- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
còn quá sớm; chưa phải lúc
còn quá sớm; chưa phải lúc
Bây giờ nói những lời này là quá sớm.
còn quá sớm; thời điểm chưa chín muồi
còn quá sớm; chưa phải lúc
còn quá sớm; chưa phải lúc
Bây giờ nói những lời này là quá sớm.
còn quá sớm; thời điểm chưa chín muồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.