为时过早

为时过早
wéishíguòzǎo
vi thời quá tảo

còn quá sớm; chưa phải lúc

2 nghĩa#38599
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    còn quá sớm; chưa phải lúc

    • Bây giờ nói những lời này là quá sớm.

  2. tính từ

    còn quá sớm; thời điểm chưa chín muồi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.