为着

为着
wèizhe
vị trước

để; dùng để; bằng; với

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    để; dùng để; bằng; với

    • Vì sức khỏe, anh ấy chạy bộ mỗi ngày.

  2. giới từ

    vì; bằng; dùng; lấy

    • Vì công việc, anh ấy rất bận.

  3. giới từ

    nhằm tạo thuận lợi cho; để có lợi cho

    • Vì sức khỏe của bạn, bạn nên tập thể dục nhiều hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý

為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.