临阵

临阵
línzhèn
lâm trận

đối mặt trận chiến; ngay trước khi ra trận

2 nghĩa#38333
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đối mặt trận chiến; ngay trước khi ra trận

    • Anh ta đã bỏ trốn ngay trước trận chiến.

  2. động từ

    đối mặt trận địa; lâm trận

    • Anh ta đã bỏ trốn khi ra trận.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thần(bề tôi, mắt cúi nhìn)BỘ
  • phẩm(nhiều vật/người)HỘI Ý
  • côn(đường thẳng xuống)HỘI Ý

Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).

(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.