临眺

临眺
líntiào
lâm thiếu

đứng cao nhìn xa; phóng tầm mắt nhìn ra xa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng cao nhìn xa; phóng tầm mắt nhìn ra xa

    • Anh ấy thích ngắm nhìn từ xa.

  2. động từ

    đứng cao nhìn xa; phóng tầm mắt nhìn xa

    • Anh ấy thích nhìn ra xa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thần(bề tôi, mắt cúi nhìn)BỘ
  • phẩm(nhiều vật/người)HỘI Ý
  • côn(đường thẳng xuống)HỘI Ý

Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).

(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.