临界

临界
línjiè
lâm giới

ngưỡng giới; lâm giới; (vật lý) tới hạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngưỡng giới; lâm giới; (vật lý) tới hạn

    • Nhiệt độ tới hạn là bao nhiêu?

  2. ngưỡng; giới hạn tới hạn; (vật lý) tới hạn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thần(bề tôi, mắt cúi nhìn)BỘ
  • phẩm(nhiều vật/người)HỘI Ý
  • côn(đường thẳng xuống)HỘI Ý

Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).

(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.