Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
/
临潼区
临潼区
lâm đồng khu
Khu Lâm Đồng, thành phố Tây An, tỉnh Thiểm Tây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Lâm Đồng, thành phố Tây An, tỉnh Thiểm Tây
- 。
Lâm Đồng là một quận của thành phố Tây An.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ临潼区
Phồn thể臨潼區
lâm đồng khu
Khu Lâm Đồng, thành phố Tây An, tỉnh Thiểm Tây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Lâm Đồng, thành phố Tây An, tỉnh Thiểm Tây
- 。
Lâm Đồng là một quận của thành phố Tây An.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)