临危

临危
línwēi
lâm nguy

lâm nguy; hấp hối

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lâm nguy; hấp hối

    • Anh ấy không hoảng loạn khi gặp nguy hiểm.

  2. động từ

    đối mặt với nguy hiểm chết người; lâm nguy

    • Anh ấy không hoảng loạn khi đối mặt với nguy hiểm.

  3. tính từ

    lâm nguy; hấp hối; bên bờ vực nguy hiểm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thần(bề tôi, mắt cúi nhìn)BỘ
  • phẩm(nhiều vật/người)HỘI Ý
  • côn(đường thẳng xuống)HỘI Ý

Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).

(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.